100 cụm động từ quan trọng trong tiếng anh

Thảo luận trong 'Tiếng anh phổ thông' bắt đầu bởi truongkienthuc, 10/7/13.

Loading...
  1. truongkienthuc

    truongkienthuc Administrator

    Một Phrasal Verb là kết hợp của một động từ rất cơ bản đi kèm với một hoặc hai giới từ. Nghĩa của Phrasal Verb rất khó đoán dựa vào nghĩa của động từ và giới từ tạo thành nó. (Ví dụ: LOOK là NHÌN, AFTER là SAU nhưng LOOK AFTER kết hợp lại phải hiểu với nghĩa là CHĂM SÓC).
    Trong bài này đã chắt lọc lại 100 phrasal verb cơ bản nhất, quan trọng nhất, thường gặp nhất cho các bạn dễ học.
    * Lưu ý:
    - s.o viết tắt cho someone (người nào đó)
    - s.th: viết tắt cho something (cái gì đó)
    - Dù không nhiều
    * Ví dụ:
    - Với phrasal verb LOOK AFTER S.O: chăm sóc ai đó, ta có thể vận dụng để đặt câu: Con cái nên chăm sóc cha mẹ già yếu = CHILDREN SHOULD LOOK AFTER THEIR OLD AND FEEBLE PARENTS.(như vậy ta thay s.o bằng THEIR PARENTS)

    Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng mysel, yourself, himself, herself...)

    Break down: bị hư

    Break in: đột nhập vào nhà

    Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

    Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó

    Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)

    Brush up on s.th: ôn lại

    Call for sth: cần cái gì đó; Call for s.o : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó

    Carry out: thực hiện (kế hoạch)

    Catch up with s.o: theo kịp ai đó

    Check in: làm thủ tục vào khách sạn

    Check out: làm thủ tục ra khách sạn

    Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó

    Clean s.th up: lau chùi

    Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)

    Come off: tróc ra, sút ra

    Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó

    Come up with: nghĩ ra

    Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện

    Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

    Count on s.o: tin cậy vào người nào đó

    Cut down on s.th: cắt giảm cái gì đó

    Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

    Do away with s.th: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó

    Do without s.th: chấp nhận không có cái gì đó

    Dress up: ăn mặc đẹp

    Drop by: ghé qua

    Drop s.o off: thả ai xuống xe

    End up: có kết cục = wind up

    Figure out: suy ra

    Find out: tìm ra

    Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai

    Get in: đi vào

    Get off: xuống xe

    Get on with s.o: hòa hợp, thuận với ai đó

    Get out: cút ra ngoài

    Get rid of s.th: bỏ cái gì đó

    Get up: thức dậy

    Give up s.th: từ bỏ cái gì đó

    Go around: đi vòng vòng

    Go down: giảm, đi xuống

    Go off: reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)

    Go on: tiếp tục

    Go out: đi ra ngoài, đi chơi

    Go up: tăng, đi lên

    Grow up: lớn lên

    Help s.o out: giúp đỡ ai đó

    Hold on: đợi tí

    Keep on doing s.th: tiếp tục làm gì đó

    Keep up sth: hãy tiếp tục phát huy

    Let s.o down: làm ai đó thất vọng

    Look after s.o: chăm sóc ai đó

    Look around: nhìn xung quanh

    Look at sth: nhìn cái gì đó

    Look down on s.o: khinh thường ai đó

    Look for s.o/s.th: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó

    Look forward to something/Look forward to doing something: mong mỏi tới sự kiện nào đó

    Look into sth: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó

    Look sth up: tra nghĩa của cái từ gì đó

    Look up to s.o: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

    Make s.th up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó

    Make up one’s mind: quyết định

    Move on to s.th: chuyển tiếp sang cái gì đó

    Pick s.o up: đón ai đó

    Pick s.th up: lượm cái gì đó lên

    Put s.o down: hạ thấp ai đó

    Put s.o off: làm ai đó mất hứng, không vui

    Put s.th off: trì hoãn việc gì đó

    Put s.th on: mặc cái gì đó vào

    Put sth away: cất cái gì đó đi

    Put up with s.o/ s.th: chịu đựng ai đó/ cái gì đó

    Run into s.th/ s.o: vô tình gặp được cái gì / ai đó

    Run out of s.th: hết cái gì đó

    Set s.o up: gài tội ai đó

    Set up s.th: thiết lập, thành lập cái gì đó

    Settle down: ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó

    Show off: khoe khoang

    Show up: xuất hiện

    Slow down: chậm lại

    Speed up: tăng tốc

    Stand for: viết tắt cho chữ gì đó

    Take away (take sth away from s.o): lấy đi cái gì đó của ai đó

    Take off: cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)

    Take s.th off: cởi cái gì đó

    Take up: bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)

    Talk s.o in to s.th: dụ ai làm cái gì đó

    Tell s.o off: la rầy ai đó

    Turn around: quay đầu lại

    Turn down: vặn nhỏ lại

    Turn off: tắt

    Turn on: mở

    Turn sth/s.o down: từ chối cái gì/ai đó

    Turn up: vặn lớn lên

    Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy

    Warm up: khởi động

    Wear out: mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)

    Work out: tập thể dục, có kết quả tốt đẹp

    Work s.th out: suy ra được cái gì đó
    Loading...
    thaolovely thích bài này.
  2. thaolovely

    thaolovely Thành viên BQT

    giá mà nhiều từ hơn xíu nữa .... tra đi tra lại mấy vong mà k thấy cụm cần tìm .. :)
  3. tkt057

    tkt057 Moderator

    Minh xin chia sẻ thêm kiến thức về động từ trong tiếng anh này nhé

    Động từ và các vấn đề liên quan đến chia động từ
    Như đã đề cập ở phần cấu trúc chung của câu, ngữ động từ tiếng Anh gồm có một động từ chính và một hoặc nhiêu trợ động từ. Động từ trong tiếng Anh chia làm 3 thời chính:
    Quá khứ (Past)
    Hiện tại (Present)
    Tương lai (Future)
    Mỗi thời chính lại chia thành nhiều thời nhỏ để diễn đạt tính chính xác của hành động.

    3.1 Present tenses (các thời hiện tại)
    3.1.1 Simple Present (thời hiện tại thường)
    Dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên (regular action), theo thói quen (habitual action) hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính qui luật.
    I walk to school every day.

    Khi chia động từ ở thời này, đối với ngôi thứ nhất (I), thứ hai (you) và thứ 3 số nhiều (they) động từ không phải chia, sử dụng động từ nguyên thể không có tonhư ở ví dụ nêu trên. Đối với ngôi thứ 3 số ít (he, she, it), phải có "s" ở sau động từ và âm đó phải được đọc lên:

    He walks.
    She watches TV
    Thường dùng thời hiện tại thường với một số các phó từ chỉ thời gian như today, present day, nowadays,... và với các phó từ chỉ tần suất như: always, sometimes, often, every + thời gian ...
    Simple present thường không dùng để diễn đạt hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại (now), ngoại trừ với các động từ thể hiện trạng thái (stative verb) như sau:

    know
    believe
    hear
    see
    smell
    wishunderstand
    hate
    love
    like
    want
    soundhave
    need
    appear
    seem
    taste
    own
    Các từ trong danh sách trên thường cũng không bao giờ xuất hiện trong thời tiếp diễn (hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn...).

    Một số ví dụ khác về thời hiện tại thường:

    They understand the problem now. (stative verb)
    He always swims in the evening. (habitual action)
    We want to leave now. (stative verb)
    The coffee tastes delicious. (stative verb)
    Your cough sounds bad. (stative verb)
    I walk to school every day. (habitual action)

    3.1.2 Present Progressive (thời hiện tại tiếp diễn)

    (Còn tiếp nha các bạn)
  4. SV2013

    SV2013 Thành viên chính thức

    Minh chia sẻ thêm cụm động từ quan trọng trong tiếng anh

    1. Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one's self bằng myself, yourself, himself, herself...)

    2. Break down: bị hư

    3. Break in: đột nhập vào nhà

    4. Break up with sb: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

    5. Bring sth up: đề cập chuyện gì đó

    6. Bring sb up: nuôi nấng (con cái)

    7. Brush up on sth: ôn lại



    8. Call for sth: cần cái gì đó; Call for sb : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó

    9. Carry out: thực hiện (kế hoạch)

    10. Catch up with sb: theo kịpai đó

    11. Check in: làm thủ tục vào khách sạn

    12. Check out: làm thủ tục ra khách sạn

    13. Check sth out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó

    14.Clean sth up: lau chùi

    15. Come across as: cóvẻ (chủ ngữ là người)

    16. Come off: tróc ra, sút ra

    17. Come up against sth: đối mặt với cái gì đó

    18. Come up with: nghĩ ra

    19. Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện

    (còn nữa)

Chia sẻ trang này