Danh sách các trường công bố điểm xét tuyển NV2 năm 2013

Thảo luận trong 'Điểm chuẩn 2014' bắt đầu bởi truongkienthuc, 20/8/13.

  1. truongkienthuc

    truongkienthuc Administrator Staff Member

    Danh sách các trường đại học, cao đẳng công bố điểm xét tuyển NV2 2013
    Ngày 8/8 Bộ Giáo dục và đào tạo đã công bố điểm sàn đại học, cao đẳng 2013. Sau đó, các trường đã tiến hành công bố điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu xét tuyển NV2 cho các ngành. Theo thông kê của Diễn đàn trường kiến thức, hiện nay đã có 135 trường công bố điểm xét tuyển NV2 năm 2013.
    [​IMG]
    1. DQT - Đại học Quang Trung
    2. HHT - Đại học Hà Tĩnh
    3. C19 - Cao Đẳng Sư Phạm Bắc Ninh
    4. CYU - Cao đẳng y tế Quảng Nam
    5. C33 - Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế
    6. CKV - Cao Đẳng Kinh Tế - Tài Chính Vĩnh Long
    7. CK4 - Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
    8. C52 - Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa - Vũng Tàu
    9. D20 - Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây
    10. CDK - Cao Đẳng VHNT và Du Lịch Nha Trang
    11. SP2 - Đại học Sư phạm Hà Nội 2
    12. CCP - Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa
    13. SPH - Đại học Sư Phạm Hà Nội
    14. C24 - Cao đẳng sư phạm Hà Nam
    15. C17 - Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Ninh
    16. CNB - Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật Thái Bình
    17. DDN - Đại Học Đại Nam
    18. VHH - Đại học Văn hóa HN
    19. CBT - Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội
    20. CCC - Cao đẳng Công nghiệp Cẩm phả
    21. CTW - Cao đẳng Kinh tế - Kĩ thuật Trung ương
    22. MHN - Viện Đại học Mở HN
    23. SKN - Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
    24. DBL - Đại Học Bạc Liêu
    25. CBC - Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp
    26. LNS - ĐH Lâm nghiệp (Phía Nam)
    27. LNH - ĐH Lâm Nghiệp (Phía Bắc)
    28. SDU - Đại Học Sao Đỏ
    29. DVH - Đại Học Dân Lập Văn Hiến
    30. MDA - Đại học Mỏ Địa chất
    31. CCC - Cao đẳng Công nghiệp Cẩm phả
    32. CNV - Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt Bắc
    33. SKV - Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
    34. CSB - Cao Đẳng Thủy Sản
    35. TDD - Đại học Thành Đô
    36. VHD - Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
    37. C36 - Cao đẳng sư phạm Kon Tum
    38. NTU - Đại học Nguyễn Trãi
    39. NHS - Đại học Ngân Hàng TP HCM
    40. CCK - Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà Nội
    41. CTE - Cao Đẳng Thống Kê
    42. D57 - Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long
    43. CST - Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng
    44. CGT - Cao đẳng Giao thông vận tải - TPHCM
    45. DQB - Đại học Quảng Bình
    46. THP - Đại học Hải Phòng
    47. DQN - Đại học Quy Nhơn
    48. DFA - Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh
    49. C22 - Cao đẳng sư phạm Hưng Yên
    50. DKB - Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
    51. DKK - Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp
    52. CKL - Cao đẳng cơ khí Luyện Kim
    53. DPT - Đại học Phan Thiết
    54. TTN - Đại học Tây Nguyên
    55. CYP - Cao đẳng Y tế Phú Thọ
    56. CEM - Cao Đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi miền Trung
    57. DVX - Đại học Công nghệ Vạn Xuân
    58. CGS - Cao đẳng Giao thông Vận tải 3
    59. CVS - CĐ VHNT và Du lịch Sài Gòn
    60. DPQ - Đại học Phạm Văn Đồng
    61. CCH - Cao đẳng Công Nghiệp Huế
    62. CVV - Cao đẳng Văn Hóa - Nghệ Thuật Nghệ An
    63. D03 - Cao Đẳng Cộng Đồng Hải Phòng
    64. CCE - Cao Đẳng Kỹ thuật công nghiệp - Bộ Công Thương (Bắc Giang)
    65. DBH - Đại Học Quốc Tế Bắc Hà
    66. D50 - Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp
    67. CK4 - Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
    68. CKG - Cao đẳng kinh tế - kỹ thuật Kiên Giang
    69. CDP - CĐ Nông lâm Đông Bắc
    70. CEA - Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Nghệ An
    71. CXN - Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định
    72. DVL - Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
    73. DQU - Đại học Quảng Nam
    74. DTM - Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM
    75. DDS - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
    76. DDP - Đại học Đà Nẵng - Phân hiệu Đại học Đà Nẵng (Kom Tum)
    77. DDK - Đại học Đà Nẵng - Đại học Bách Khoa
    78. DDF - Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
    79. NLS - Đại học Nông Lâm TP HCM
    80. DBG - Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang
    81. CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
    82. BVS - Học viện Bưu chính Viễn thông (cơ sở phía Nam)
    83. MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
    84. BVH - Học viện Bưu chính Viễn thông (KV phía Bắc)
    85. CHH - Cao đẳng Hàng Hải
    86. DHH - Đại Học Hà Hoa Tiên
    87. DPD - Đại Học Dân Lập Phương Đông
    88. DCQ - Đại học công nghệ quản lý hữu nghị
    89. CCB - Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
    90. CVD - Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật và Du Lịch Hạ Long
    91. CDC - Cao đẳng DL Công Nghệ Thông Tin TP HCM
    92. CGN - Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung
    93. CCY - Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
    94. EIU - Đại Học Quốc tế Miền Đông
    95. CNH - Cao đẳng công nghệ Hà Nội
    96. CVT - Cao Đẳng Công Nghệ Viettronics
    97. TDM - Đại học Thủ Dầu Một
    98. CLD - Cao đẳng Điện lực Miền Trung
    99. DHH - Đại Học Hà Hoa Tiên
    100. DKQ - Đại học Tài chính kế toán Quảng Ngãi
    101. DLT - Đại học Lao Động - Xã Hội
    102. DPY - Đại Học Phú Yên
    103. TAG - Đại học An Giang
    104. THV - Đại học Hùng Vương - Phú Thọ
    105. DTU - Cao Đẳng Kinh Tế - Kỹ Thuật Thái Nguyên
    106. DTZ - ĐH Thái Nguyên - ĐH Khoa học
    107. DTS - ĐH Thái Nguyên - ĐH Sư Phạm
    108. DTQ - ĐH Thái Nguyên - Khoa Quốc tế
    109. DTN - ĐH Thái Nguyên - ĐH Nông Lâm
    110. DTK - ĐH Thái Nguyên - ĐH Kỹ Thuật Công Nghiệp
    111. DTF - ĐH Thái Nguyên - Khoa ngoại ngữ
    112. DTE - ĐH Thái Nguyên - ĐH Học Kinh Tế - Quản Trị Kinh Doanh
    113. DTT - Đại học Tôn Đức Thắng
    114. MTU - Đại học xây dựng Miền Tây
    115. HDT - Đại học Hồng Đức
    116. TGC - Học viện Báo chí Tuyên truyền
    117. TLS - Đại học Thủy Lợi (phía Nam)
    118. TLA - Đại học Thủy Lợi (phía Bắc )
    119. QSQ - Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
    120. DDL - Đại học Điện Lực
    121. DTL - Đại học Thăng Long
    122. HTC - Học viện Tài Chính
    123. QHX - Đại Học QG Hà Nội - Đại Học KHXH và Nhân Văn
    124. QHS - Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
    125. QHE - ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
    126. DMS - Đại học Tài chính - Marketting
    127. SGD - ĐH Sài Gòn
    128. HUI - Đại học công nghiệp TP HCM
    129. GTS - Đại học giao thông vận tải HCM
    130. CES - Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
    131. NNH - Đại học Nông nghiệp Hà Nội
    132. XDA - Đại học Xây Dựng Hà nội
    133. SPS - Đại học Sư phạm TP HCM
    134. LPS - Đại học Luật TP HCM
    135. QSX - Đại học KHXH và NV - ĐH Quốc Gia TP HCM
    Danh sách các trường công bố điểm xét tuyển NV2 2013 chúng tôi liên tục cập nhật. Nhấn F5 để cập nhật ...
comments powered by Disqus

Chia sẻ trang này

Từ khóa tìm kiếm nhiều nhất:

  1. cac truong nv2 2013

    ,
  2. Cac trương tuyên nv2 năm 2013

    ,
  3. cach dang ki nguyen vong2 truong cao dang su phambac ninh