89 kết quả
Thành ngữ
Ăn như tằm ăn rỗi.
Ăn rất nhiều, rất khỏe.
Thành ngữ
Ăn như vạc
Ăn khỏe, ăn nhiều (vạc kiếm ăn ban đêm).
Thành ngữ
Ăn no lo đặng
Có ăn đủ mới làm nổi việc.
Thành ngữ
Ăn no rửng mỡ
No đủ rồi sinh tật, quậy phá.
Thành ngữ
Ăn ốc nói mò
Nói không có căn cứ.
Thành ngữ
Ăn sung mặc sướng.
Sống đầy đủ, sung túc.
Thành ngữ
Ăn thô nói tục.
Cư xử thô lỗ.
Thành ngữ
Ăn thùng uống vại
Ăn uống rất nhiều.
Thành ngữ
Ăn trên ngồi trốc.
Ở địa vị cao, được kính nể.
Thành ngữ
Âm dương cách biệt
Người sống và người chết xa cách.
Thành ngữ
Án binh bất động
Án binh bất động, chờ đợi.
Thành ngữ
Áo đơn đợi hè
Chờ đợi đúng thời điểm.
Thành ngữ
Áo gấm đi đêm.
Làm việc tốt mà không ai biết.
Thành ngữ
Áo mảnh quần manh
Quần áo rách rưới, nghèo khổ.
Thành ngữ
Anh hùng tạo thời thế
Người tài giỏi có thể làm thay đổi hoàn cảnh, tạo thời cơ.
Thành ngữ
An bần lạc đạo
Sống thanh bạch mà vẫn giữ đạo đức, thanh thản.
Thành ngữ
Ăn như rồng cuốn, uống như rồng leo, làm như mèo mửa.
Chê người ham ăn lười làm.
Thành ngữ
An phận thủ thường
Bằng lòng với hoàn cảnh, không muốn thay đổi.
Thành ngữ
Anh hùng rơm
Kẻ tỏ ra anh hùng nhưng thực chất yếu hèn.
Ca dao
Ai ơi chớ vội cười nhau,
Ngẫm mình cho kỹ trước sau hãy cười
Khuyên tự xem lại mình trước khi chê người.