Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ả
Người con gái.
à
Từ biểu thị ý hỏi thân mật để rõ thêm về điều gì đó.
ạ
Chào (theo cách nói của trẻ con)
á
Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt hoặc cảm giác đau đớn đột ngột.
a
Sấn vào, xông vào.
ác
Cái thóp trên đầu trẻ mới đẻ.
ác báo
Lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.
ác cảm
Cảm giác không ưa thích đối với ai.
ác độc
Rất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây cho người khác.
ác giả ác báo
Làm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.
ác liệt
Rất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ.
ác tính
Hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn.
ác ý
Dụng ý xấu.
ách
Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.
ái
Tiếng thốt ra khi bị đau đột ngột.
ai
Không có người nào.
ải
Chỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước.
ai ai
Tất cả mọi người.
ai bảo
Từ dùng để giải thích và quy lỗi cho một người nào về điều không hay đã xảy ra cho bản thân người ấy.
ai dè
Chỉ sự ngạc nhiên.
ai lại
Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.
ai nấy
Người nào cũng vậy, không trừ một ai.
ai ngờ
Nào ai có ngờ, chẳng ngờ.
ai oán
Đau thương oán trách.