Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chào (theo cách nói của trẻ con)
- Ạ bác đi con.
- Ạ mẹ đi nào!
-
2. Trợ từ
Từ đệm tỏ ý kính trọng hoặc thân mật khi xưng hô trò chuyện (thường dùng ở cuối câu hoặc sau từ chỉ người nói chuyện với mình).
- Vâng ạ.
- Em chào thầy ạ.
- Chị ạ, mai em bận mất rồi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026