Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Chếnh choáng, hoa mắt, ngà ngà say.
- Khi hơi men chấp choáng, cả ba bàn tính về nhà Q vừa uống rượu vừa sử dụng ma túy để tăng độ kích thích.
-
2. Tính từ
Chập choạng, mờ tối.
- Nàng càng cười nói rần rần: « Trời đà chấp choáng cuốn cần về ta ».
-
3. Tính từ
Lấp loáng.
- Tiếng thủy tinh vỡ ròn tan, những mảnh sáng chấp choáng tung tóe trong không gian.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026