Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

chợ búa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Việc nội trợ.

    • giúp mẹ việc chợ búa
  2. 2. Danh từ

    Chợ mua bán thực vật và đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.

  3. 3. Danh từ

    Người xuất thân từ chợ.

    • Mẹ dạy con phải biết kềm chế bản thân, phải giấu kín cảm xúc chớ không dạy con ăn nói bỗ bã như dân chợ búa, côn đồ.
  4. 4. Động từ

    Đi chợ.

    • Những ngày cuối năm bận rộn gấp bội, vì phải chợ búa cho năm ngày.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026