Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 變態
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hình thái đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.
- Cái đĩa, cái khay, cái hộp, cái bàn dù là hình bầu dục cũng là biến thái của hình tròn.
-
2. Danh từ động vật học
Sự biến đổi rõ rệt về hình dạng và cấu tạo của một số động vật qua từng giai đoạn, từ ấu trùng tới lúc trưởng thành.
- Biến thái của sâu bọ.
-
3. Danh từ thực vật học
Hiện tượng các cơ quan sinh dưỡng (rễ, chồi, lá) thay đổi hình thái, cấu tạo để thực hiện những chức năng mới giúp sinh vật thích nghi với điều kiện môi trường.
-
4. Tính từ
Đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.
- Bê tông biến thái.
-
5. Động từ
Biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.
- Chim thần Mahakrút còn thể hiện lẫn lộn với vũ nữ Kâyno, biến thái ra những mô típ như mô típ đầu chim, thân người hai cánh tay đỡ mái chùa, mô típ đầu và thân người nhưng chân chim Krút...
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026