Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dị tính

Hán Việt: 異性

Nghĩa

  1. 1. Tính từ vật lý

    Có tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích).

  2. 2. Tính từ thông tục

    Có tính khí lạ lùng, khác thường, không giống số đông.

    • Nhiều lúc thấy Quý rất xa mọi người và khá dị tính. Cứ đến lớp học gần như ngồi nguyên một chỗ, hết giờ là về nhà.
  3. 3. Tính từ sinh học, y học

    Có bản chất khác biệt với cơ thể hoặc loài đang xét (thường dùng cho protein).

    • Loại men này làm tăng sức thẩm thấu của niêm mạc dạ dày và dẫn đến protein dị tính đại phân tử có trong đường ruột, dạ dày thấm vào dịch máu gây phản ứng đối với cơ thể người quá nhạy cảm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026