Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Thán từ
Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt hoặc cảm giác đau đớn đột ngột.
- Á đau!
-
2. Tính từ
Đứng thứ hai.
- Á quân
- Á hậu
-
3. Danh từ
Tên gọi của tự mẫu Ă/ă.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026