Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ách

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.

    • Bắc ách.
    • Quàng ách vào cổ trâu.
    • Tháo ách.
  2. 2. Danh từ

    Gông cùm, xiềng xích.

    • Ách áp bức.
    • Ách đô hộ.
    • Phá ách kìm kẹp.
  3. 3. Danh từ

    Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu.

    • Ách giữa đàng quàng vào cổ. (tục ngữ)
    • Ách giặc giã cướp bóc.
  4. 4. Danh từ

    Chức phó quản thuộc bậc hạ sĩ quan thời Pháp thuộc.

  5. 5. Động từ

    Ngăn, chặn lại, làm cho phải ngừng, dừng lại.

    • Ách xe giữa đường để hỏi giấy tờ.
    • Ách việc sản xuất lại chờ lệnh mới.
    • Chuyến đi du lịch nước ngoài bị ách rồi.
  6. 6. Động từ Bụng

    Bị đầy ứ gây khó chịu.

    • Ách cả bụng vì ăn quá nhiều.
    • No ách.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026