Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cái thóp trên đầu trẻ mới đẻ.
- Che cái ác cho cháu.
-
2. Danh từ
Nhánh cây mới đâm ra.
- Cây mới trồng đã đâm nhánh ác.
-
3. Danh từ
Con quạ.
- Ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa. (tục ngữ)
-
4. Danh từ
Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi.
- Cái ác ở khung cửi có hình con quạ
-
5. Danh từ
Mặt trời.
- Trông ra ác đã ngậm gương non đoài (Truyện Kiều)
-
6. Tính từ
Dữ dội, có tác hại.
- Trận rét này ác quá!
-
7. Tính từ
Có ý trêu chọc, tinh nghịch.
- Câu nói ác.
- Cách chơi ác
-
8. Tính từ
Từ mới dùng một cách thông tục chỉ sự đẹp, tốt.
- Cái xe ác quá!
-
9. Tính từ
Có tính hay làm khổ người khác.
- Thằng Tây nó ác lắm, đồng chí ạ (Nguyễn Đình Thi)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026