Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước.
- Ải Chi Lăng.
-
2. Danh từ
Bước thử thách lớn, khó vượt qua.
- Ải cuối cùng đã vượt qua.
-
3. Tính từ
Dễ gẫy nát, không còn bền chắc do chịu tác dụng lâu ngày của mưa nắng.
- Lạt ải.
- Cành cây khô đã bị ải.
-
4. Tính từ
Khô và dễ tơi nát.
- Phơi cho ải đất.
-
5. Động từ
Làm (nói tắt, trong sự đối lập với làm dầm).
- Chuyển ải sang dầm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026