Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ai

Nghĩa

  1. 1. Đại từ

    Không có người nào.

    • Ai giàu ba họ, ai khó ba đời. (tục ngữ)
  2. 2. Đại từ

    Mọi người.

    • Đến phong trần cũng phong trần như ai (Truyện Kiều)
  3. 3. Đại từ

    Đại từ không xác định về cả ba ngôi.

    • Ngoài ra ai lại tiếc gì với ai (Truyện Kiều)
  4. 4. Đại từ

    Người nào.

    • Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm (Hồ Chí Minh)
  5. 5. Đại từ

    Người khác.

    • Nỗi lòng kín chẳng ai hay (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026