Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Sấn vào, xông vào.
- A vào giật cho được.
-
2. Danh từ
Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa.
- Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái. (tục ngữ)
-
3. Danh từ
Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông.
-
4. Đại từ Internet
Dạng viết tắt của anh.
- A nhớ e.
-
5. Trợ từ Dùng ở cuối câu
Từ biểu thị ý hỏi, hơi lấy làm lạ hoặc hơi mỉa mai.
- Cứ để mãi thế này a?
-
6. Thán từ
Tiếng thốt ra biểu lộ sự vui mừng, ngạc nhiên hoặc sực nhớ điều gì.
- A! Mẹ đã về!
- A! Còn việc này nữa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026