58 kết quả
Thành ngữ
Ăn bánh trả tiền
Sòng phẳng, có qua có lại.
Thành ngữ
Ăn bánh vẽ
Hưởng thứ không có thật, bị lừa.
Thành ngữ
Ăn bậy nói càn
Ăn nói bừa bãi.
Thành ngữ
Ăn bờ ở bụi
Sống lang thang, khổ cực.
Thành ngữ
Ăn bốc ăn bải
Ăn uống thiếu lịch sự.
Thành ngữ
Ăn bữa nay lo bữa mai
Sống chật vật, thiếu thốn.
Thành ngữ
Ăn cá bỏ lờ
Được việc rồi bỏ quên công cụ, người giúp.
Thành ngữ
Ăn chắt để dành
Tiết kiệm, dành dụm.
Thành ngữ
Ăn chung ở chạ
Sống chung lộn xộn, không nề nếp.
Thành ngữ
Ăn cơm hớt.
Hưởng phần ngon trước người khác.
Thành ngữ
Ăn đằng sóng, nói đằng gió.
Nói năng lấp lửng, ỡm ờ, không rõ ràng.
Thành ngữ
Ăn đời ở kiếp.
Lâu dài, mãi mãi.
Thành ngữ
Ăn đơm nói đặt
Thêu dệt, đặt điều.
Thành ngữ
Ăn gian nói dối.
Gian lận, không trung thực.
Thành ngữ
Ăn lông ở lỗ
Cuộc sống hoang sơ, nguyên thủy.
Thành ngữ
Ăn mật trả gừng
Được đối tốt mà đáp lại bằng điều xấu.
Thành ngữ
Ăn mày mà đòi xôi gấc.
Đã nhờ vả còn đòi hỏi quá mức.
Thành ngữ
Ăn miếng trả miếng
Đáp trả ngang bằng, không chịu thua.
Thành ngữ
Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đường.
Được chút lợi mà tốn nhiều công.
Thành ngữ
Ăn ngon mặc đẹp.
Cuộc sống đầy đủ, sung túc.