93 kết quả
Thành ngữ
Của ăn của để.
Có của cải dư dả.
Thành ngữ
Của bền tại người
Đồ dùng bền hay không là do người sử dụng.
Thành ngữ
Của đi thay người.
Mất của còn hơn mất người.
Thành ngữ
Của ít lòng nhiều.
Quà nhỏ mà tình cảm lớn.
Thành ngữ
Của một đồng công một nén
Công sức bỏ ra quý hơn giá trị vật chất.
Thành ngữ
Cá bể chim ngàn
Thứ không thuộc về mình, chưa nắm được.
Thành ngữ
Cá nằm trên thớt
Ở thế bị động, chờ bị xử lý.
Thành ngữ
Cá nước chim trời
Tự do, phóng khoáng; hoặc khó nắm bắt.
Thành ngữ
Cả thèm chóng chán.
Ham quá thì cũng mau chán.
Thành ngữ
Cải ác hoàn lương
Từ bỏ con đường tội lỗi để sống tốt.
Thành ngữ
Cầm đèn chạy trước ô tô
Làm việc không cần thiết, vội vàng hơn cả sự việc.
Thành ngữ
Cạn tàu ráo máng.
Đối xử tệ bạc, cạn tình.
Thành ngữ
Cạn tình cạn nghĩa.
Tình nghĩa hết sạch.
Thành ngữ
Canh cánh bên lòng.
Lo nghĩ không nguôi.
Thành ngữ
Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng.
Muốn bình yên mà hoàn cảnh không cho phép.
Thành ngữ
Cày sâu cuốc bẫm
Làm ruộng chăm chỉ, kỹ lưỡng.
Thành ngữ
Cha nó lú có chú nó khôn.
Trong nhà người này kém thì có người khác giỏi giúp.
Thành ngữ
Chân đăm đá chân chiêu.
Tự mâu thuẫn, tự cản trở mình.
Thành ngữ
Chân trời góc bể.
Nơi rất xa xôi.
Thành ngữ
Chạy bán sống bán chết
Chạy hết sức vì sợ hãi.