274 kết quả
Thành ngữ
Điều hay lẽ phải
Những điều đúng đắn, tốt đẹp.
Thành ngữ
Điệu hổ ly sơn.
Dụ đối phương rời chỗ mạnh để dễ đánh.
Thành ngữ
Điều qua tiếng lại
Cãi cọ, đôi co.
Thành ngữ
Điều ra tiếng vào
Lời đàm tiếu, bàn tán.
Thành ngữ
Đinh tai nhức óc
Ồn ào đến khó chịu.
Thành ngữ
Đoán già đoán non
Đoán mò, phỏng đoán nhiều cách.
Thành ngữ
Đong đầy bán vơi.
Gian lận trong buôn bán.
Thành ngữ
Da bọc xương
Gầy gò, ốm yếu.
Thành ngữ
Dã tràng xe cát
Làm việc vất vả mà vô ích.
Thành ngữ
Dài dòng văn tự
Nói, viết lan man, dài dòng.
Thành ngữ
Dài lưng tốn vải.
Người to xác mà vô dụng.
Thành ngữ
Dai như đỉa
Rất dai dẳng.
Thành ngữ
Dăm bữa nửa tháng
Khoảng thời gian ngắn.
Thành ngữ
Danh bất hư truyền
Đúng như lời đồn, xứng với danh tiếng.
Thành ngữ
Danh chính ngôn thuận
Có danh nghĩa đúng đắn thì làm việc mới thuận lợi.
Thành ngữ
Danh gia vọng tộc
Gia đình quyền quý, có tiếng tăm.
Thành ngữ
Dâu chìm bể nổi
Biến đổi lớn lao, thăng trầm.
Thành ngữ
Dầu sôi lửa bỏng.
Tình thế nguy hiểm, căng thẳng.
Thành ngữ
Dâu trăm họ
Người con dâu phải làm vừa lòng nhiều người.
Thành ngữ
Dày công vun xới.
Dày công chăm sóc, gây dựng.