84 kết quả
Thành ngữ
Gà trống nuôi con
Người cha một mình nuôi con.
Thành ngữ
Gái có chồng như gông đeo cổ
Quan niệm cũ về sự ràng buộc của người vợ.
Thành ngữ
Gãi đúng chỗ ngứa
Nói, làm trúng điều người khác mong muốn.
Thành ngữ
Gan bằng sắt
Gan dạ, can đảm.
Thành ngữ
Gắn bó keo sơn
Gắn bó khăng khít, bền chặt.
Thành ngữ
Gần chùa gọi bụt bằng anh
Gần gũi quá thì mất sự kính trọng.
Thành ngữ
Gần đất xa trời
Già yếu, sắp qua đời.
Thành ngữ
Gần lửa rát mặt
Ở gần người có quyền thế dễ bị liên lụy.
Thành ngữ
Gần nhà xa ngõ
Ở gần nhưng ít qua lại.
Thành ngữ
Gan thỏ đế
Nhút nhát.
Thành ngữ
Gan vàng dạ ngọc
Tấm lòng trung thành, son sắt, quý báu.
Thành ngữ
Gánh phân làm cỏ, chẳng bỏ đi đâu
Công chăm bón không uổng, sẽ có thu hoạch.
Thành ngữ
Gạo bồ thóc đống
Giàu có, no đủ.
Thành ngữ
Gạo trắng nước trong
Vùng đất trù phú, yên lành.
Thành ngữ
Gắp lửa bỏ tay người
Đổ tội, đẩy cái khó cho người khác.
Thành ngữ
Gầy như hạc
Rất gầy, cao.
Thành ngữ
Gầy như que củi
Rất gầy.
Thành ngữ
Gây thù chuốc oán
Tự gây ra thù hận với người khác.
Thành ngữ
Ghen bóng ghen gió
Ghen tuông vô cớ.
Thành ngữ
Ghét cay ghét đắng
Rất ghét.