113 kết quả
Thành ngữ
Tạc đá ghi vàng
Ghi nhớ mãi mãi.
Thành ngữ
Tai vách mạch dừng
Nói chuyện dễ bị người khác nghe lén.
Thành ngữ
Tắt lửa tối đèn.
Lúc khó khăn, hoạn nạn.
Thành ngữ
Thâm sơn cùng cốc.
Nơi rừng núi hẻo lánh.
Thành ngữ
Thân lừa ưa nặng
Tự chuốc lấy vất vả.
Thành ngữ
Than thân trách phận
Than thở về số phận.
Thành ngữ
Thất điên bát đảo.
Điêu đứng, rối loạn.
Thành ngữ
Thấy người sang bắt quàng làm họ.
Xu nịnh, bám víu người giàu sang.
Thành ngữ
Thua me gỡ bài cào.
Thua thì tìm cách gỡ lại.
Thành ngữ
Thuận mua vừa bán.
Mua bán thỏa thuận, sòng phẳng.
Thành ngữ
Thuận nước đẩy thuyền.
Thuận theo tình thế để làm việc.
Thành ngữ
Thùng rỗng kêu to.
Người kém hiểu biết hay khoe khoang.
Thành ngữ
Thượng đội hạ đạp.
Nịnh người trên, chèn ép người dưới.
Ca dao
Thuyền dời bến nào bến có dời,
Khăng khăng quân tử một lời nhất ngôn
Người quân tử giữ trọn lời hứa, thủy chung.
Thành ngữ
Trà dư tửu hậu.
Lúc rảnh rỗi trò chuyện.
Thành ngữ
Trà tam rượu tứ.
Kinh nghiệm uống trà, rượu cho vui.
Thành ngữ
Trai cò đánh nhau, ngư ông đắc lợi.
Hai bên tranh chấp, người thứ ba hưởng lợi.
Thành ngữ
Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
Tránh cái xấu lại gặp cái xấu hơn.
Thành ngữ
Trâu chậm uống nước đục
Chậm chân thì chịu thiệt.
Thành ngữ
Trầy da tróc vẩy
Vất vả, khổ sở.