Phổ biến nhất trong học đường
Yêu nhau ba núi cũng trèo
Bốn sông cũng lộ...
Ca dao
Đại công cáo thành.
Thành ngữ
Đấm bị bông
Thành ngữ
Đấm vào tai
Thành ngữ
Đạn bọc đường
Thành ngữ
Đằng đằng sát khí
Thành ngữ
Đập bàn đập ghế
Thành ngữ
Đập đá vá trời
Thành ngữ
Đắp đập be bờ
Thành ngữ
Đạp tuyết tầm mai
Thành ngữ
Đặt đâu ngồi đấy
Thành ngữ
Đắt như tôm tươi
Thành ngữ
1,053 kết quả
Thành ngữ
Trâu chậm uống nước đục
Chậm chân thì chịu thiệt.
Thành ngữ
Trầy da tróc vẩy
Vất vả, khổ sở.
Thành ngữ
Trèo cao ngã đau.
Tham vọng quá thì thất bại nặng.
Thành ngữ
Trêu hoa ghẹo nguyệt.
Tán tỉnh, trăng hoa.
Thành ngữ
Trời long đất lở.
Biến động dữ dội.
Thành ngữ
Trứng mà đòi khôn hơn vịt.
Kẻ non nớt muốn dạy người từng trải.
Thành ngữ
Tứ cố vô thân.
Cô đơn, không nơi nương tựa.
Thành ngữ
Tức nước vỡ bờ
Bị áp bức quá thì vùng lên.
Thành ngữ
Vạch áo cho người xem lưng.
Tự phơi bày chuyện xấu trong nhà.
Thành ngữ
Vạn sự khởi đầu nan.
Lúc bắt đầu bao giờ cũng khó khăn.
Thành ngữ
Vắt chân lên cổ.
Chạy hết sức.
Thành ngữ
Vật đổi sao dời.
Thời thế thay đổi.
Thành ngữ
Vẹn cả đôi đường.
Được cả hai mặt.
Thành ngữ
Vơ đũa cả nắm.
Đánh đồng tất cả, không phân biệt.
Thành ngữ
Vô pháp vô thiên.
Bất chấp luật lệ, ngang ngược.
Thành ngữ
Vô phương cứu chữa.
Hết hy vọng.
Thành ngữ
Vu oan giá họa.
Bịa đặt để hại người.
Thành ngữ
Vùi hoa dập liễu.
Chà đạp, hành hạ người phụ nữ.
Thành ngữ
Vụng múa chê đất lệch.
Làm dở mà đổ lỗi cho hoàn cảnh.
Thành ngữ
Vững như bàn thạch.
Rất vững chắc.