Phổ biến nhất trong học đường
Đại công cáo thành.
Thành ngữ
Đấm bị bông
Thành ngữ
Đấm vào tai
Thành ngữ
Đạn bọc đường
Thành ngữ
Đằng đằng sát khí
Thành ngữ
Đập bàn đập ghế
Thành ngữ
Đập đá vá trời
Thành ngữ
Đắp đập be bờ
Thành ngữ
Đạp tuyết tầm mai
Thành ngữ
Đặt đâu ngồi đấy
Thành ngữ
Đắt như tôm tươi
Thành ngữ
Đắt như vàng
Thành ngữ
839 kết quả
Thành ngữ
Nhân định thắng thiên.
Ý chí con người vượt qua khó khăn của thiên nhiên.
Thành ngữ
Nhanh nhẩu đoảng
Vội vàng nên làm hỏng.
Thành ngữ
Nhất lé, nhì lùn, tam hô, tứ rỗ.
Quan niệm dân gian về những nét tướng kém (lời đùa).
Thành ngữ
Nhạt như nước ốc
Rất nhạt; vô vị.
Thành ngữ
Nhìn trước ngó sau.
Thận trọng, xem xét kỹ.
Thành ngữ
Nhìn xa trông rộng
Có tầm nhìn xa, suy tính rộng.
Thành ngữ
Nhũn như chi chi.
Mềm mỏng, nhún nhường quá mức.
Thành ngữ
No ba ngày tết, đói ba tháng hè.
Tiêu xài hoang ngày Tết thì sau thiếu thốn.
Thành ngữ
No cơm ấm cật.
Đủ ăn đủ mặc.
Thành ngữ
Nói như đấm vào tai
Lời nói thô, khó nghe.
Thành ngữ
Nói như xé vải.
Nói to, chói tai; hoặc nói thẳng.
Thành ngữ
Nói với đầu gối
Nói mà không ai nghe, vô ích.
Thành ngữ
Non sông hữu tình
Cảnh núi sông đẹp, thơ mộng.
Thành ngữ
Nửa tin nửa ngờ
Chưa tin hẳn.
Thành ngữ
Nửa tỉnh nửa mê
Không tỉnh táo hẳn.
Thành ngữ
Nước chảy hoa trôi
Mọi thứ trôi qua, biến mất.
Thành ngữ
Nước đổ đầu vịt.
Nói mà người nghe không tiếp thu.
Thành ngữ
Nước đổ lá khoai/ lá môn.
Khuyên bảo mà không thấm, vô ích.
Thành ngữ
Nước đục thả câu
Lợi dụng tình hình rối ren để kiếm lợi.
Thành ngữ
Nước mắt cá sấu
Giả vờ thương xót.