Phổ biến nhất trong học đường
Yêu nhau ba núi cũng trèo
Bốn sông cũng lộ...
Ca dao
Đại công cáo thành.
Thành ngữ
Đấm bị bông
Thành ngữ
Đấm vào tai
Thành ngữ
Đạn bọc đường
Thành ngữ
Đằng đằng sát khí
Thành ngữ
Đập bàn đập ghế
Thành ngữ
Đập đá vá trời
Thành ngữ
Đắp đập be bờ
Thành ngữ
Đạp tuyết tầm mai
Thành ngữ
Đặt đâu ngồi đấy
Thành ngữ
Đắt như tôm tươi
Thành ngữ
1,053 kết quả
Thành ngữ
Dày công vun xới.
Dày công chăm sóc, gây dựng.
Thành ngữ
Dạy khỉ trèo cây.
Dạy người đã giỏi việc đó; thừa thãi.
Thành ngữ
Dây mơ rễ má
Quan hệ họ hàng xa, chằng chịt.
Thành ngữ
Dễ như chẻ tre
Rất dễ, thuận lợi.
Thành ngữ
Dệt gấm thêu hoa
Làm cho đẹp đẽ, rực rỡ hơn.
Thành ngữ
Dĩ hòa vi quý.
Coi trọng sự hòa thuận, tránh xung đột.
Thành ngữ
Diễu võ dương oai
Phô trương sức mạnh để dọa người.
Thành ngữ
Dính như keo
Gắn bó khăng khít.
Thành ngữ
Dở cười dở mếu
Tình cảnh trớ trêu, khó xử.
Thành ngữ
Dở dở ương ương
Tính khí thất thường, không ra sao.
Thành ngữ
Dỗ ngon dỗ ngọt
Dùng lời êm ái để thuyết phục.
Thành ngữ
Dở sống dở chết
Tình trạng rất khổ sở.
Thành ngữ
Dời non lấp bể
Sức mạnh, ý chí phi thường.
Thành ngữ
Dối trên lừa dưới
Gian dối với mọi người.
Thành ngữ
Dốt đặc cán mai
Rất dốt.
Thành ngữ
Dùi mài kinh sử
Chăm chỉ học tập lâu dài.
Thành ngữ
Dương dương tự đắc
Kiêu ngạo vì thành công.
Thành ngữ
Dương đông kích tây
Đánh lạc hướng đối phương.
Thành ngữ
Gái có chồng như gông đeo cổ
Quan niệm cũ về sự ràng buộc của người vợ.
Thành ngữ
Gãi đúng chỗ ngứa
Nói, làm trúng điều người khác mong muốn.