Phổ biến nhất trong học đường
Đại công cáo thành.
Thành ngữ
Đấm bị bông
Thành ngữ
Đấm vào tai
Thành ngữ
Đạn bọc đường
Thành ngữ
Đằng đằng sát khí
Thành ngữ
Đập bàn đập ghế
Thành ngữ
Đập đá vá trời
Thành ngữ
Đắp đập be bờ
Thành ngữ
Đạp tuyết tầm mai
Thành ngữ
Đặt đâu ngồi đấy
Thành ngữ
Đắt như tôm tươi
Thành ngữ
Đắt như vàng
Thành ngữ
839 kết quả
Thành ngữ
Gần đất xa trời
Già yếu, sắp qua đời.
Thành ngữ
Gần lửa rát mặt
Ở gần người có quyền thế dễ bị liên lụy.
Thành ngữ
Gần nhà xa ngõ
Ở gần nhưng ít qua lại.
Thành ngữ
Gan thỏ đế
Nhút nhát.
Thành ngữ
Gan vàng dạ ngọc
Tấm lòng trung thành, son sắt, quý báu.
Thành ngữ
Gánh phân làm cỏ, chẳng bỏ đi đâu
Công chăm bón không uổng, sẽ có thu hoạch.
Thành ngữ
Gạo bồ thóc đống
Giàu có, no đủ.
Thành ngữ
Gạo trắng nước trong
Vùng đất trù phú, yên lành.
Thành ngữ
Gắp lửa bỏ tay người
Đổ tội, đẩy cái khó cho người khác.
Thành ngữ
Gầy như hạc
Rất gầy, cao.
Thành ngữ
Gầy như que củi
Rất gầy.
Thành ngữ
Gây thù chuốc oán
Tự gây ra thù hận với người khác.
Thành ngữ
Ghen bóng ghen gió
Ghen tuông vô cớ.
Thành ngữ
Ghét cay ghét đắng
Rất ghét.
Thành ngữ
Ghi lòng tạc dạ
Ghi nhớ sâu sắc, không quên.
Thành ngữ
Giá áo túi cơm
Người vô dụng, sống vô ích.
Thành ngữ
Giả câm giả điếc
Cố tình làm ngơ.
Thành ngữ
Giá cắt cổ
Giá quá đắt.
Thành ngữ
Giả chết bắt quạ
Giả vờ yếu thế để lừa đối phương.
Thành ngữ
Giả hình giả dạng
Cải trang để che mắt người.