Phổ biến nhất trong học đường
Đại công cáo thành.
Thành ngữ
Đấm bị bông
Thành ngữ
Đấm vào tai
Thành ngữ
Đạn bọc đường
Thành ngữ
Đằng đằng sát khí
Thành ngữ
Đập bàn đập ghế
Thành ngữ
Đập đá vá trời
Thành ngữ
Đắp đập be bờ
Thành ngữ
Đạp tuyết tầm mai
Thành ngữ
Đặt đâu ngồi đấy
Thành ngữ
Đắt như tôm tươi
Thành ngữ
Đắt như vàng
Thành ngữ
839 kết quả
Thành ngữ
Bách chiến bách thắng.
Luôn chiến thắng.
Thành ngữ
Bách niên giai lão
Lời chúc vợ chồng hạnh phúc đến già.
Thành ngữ
Bài binh bố trận
Bố trí lực lượng, lên kế hoạch kỹ lưỡng.
Thành ngữ
Cải tà quy chính
Từ bỏ việc xấu để sống lương thiện.
Thành ngữ
Cầm cân nảy mực
Người giữ vai trò phân xử công bằng, điều hành.
Thành ngữ
Cây cao bóng cả
Người có uy tín, địa vị lớn, che chở nhiều người.
Thành ngữ
Chắc như đinh đóng cột.
Rất chắc chắn, không thay đổi.
Thành ngữ
Chậm như sên.
Rất chậm chạp.
Thành ngữ
Chó treo mèo đậy.
Phải cẩn thận giữ gìn đồ đạc, phòng mất mát.
Thành ngữ
Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn
Mẹ chịu mọi vất vả, hy sinh vì con.
Thành ngữ
Chôn rau cắt rốn
Quê hương nơi mình sinh ra.
Thành ngữ
Chữ như gà bới
Chữ viết rất xấu, nguệch ngoạc.
Thành ngữ
Có thủy có chung
Trước sau như một, chung thủy.
Thành ngữ
Công thành danh toại.
Sự nghiệp thành công, danh vọng toại nguyện.
Thành ngữ
Công tư phân minh.
Phân biệt rõ việc chung và việc riêng, không lẫn lộn.
Thành ngữ
Của thiên trả địa.
Của cải không do mình làm ra thì dễ mất đi.
Thành ngữ
Dục tốc bất đạt.
Nóng vội thì hỏng việc.
Thành ngữ
Đất khách quê người.
Nơi xa lạ, không phải quê hương mình.
Thành ngữ
Đau như cắt
Đau đớn, xót xa vô cùng.
Thành ngữ
Đen như quạ.
Rất đen.