Phổ biến nhất trong học đường
Đại công cáo thành.
Thành ngữ
Đấm bị bông
Thành ngữ
Đấm vào tai
Thành ngữ
Đạn bọc đường
Thành ngữ
Đằng đằng sát khí
Thành ngữ
Đập bàn đập ghế
Thành ngữ
Đập đá vá trời
Thành ngữ
Đắp đập be bờ
Thành ngữ
Đạp tuyết tầm mai
Thành ngữ
Đặt đâu ngồi đấy
Thành ngữ
Đắt như tôm tươi
Thành ngữ
Đắt như vàng
Thành ngữ
839 kết quả
Thành ngữ
Nhanh như gió.
Rất nhanh.
Thành ngữ
Nhanh như sóc.
Nhanh nhẹn, lanh lợi.
Thành ngữ
Nói như vẹt.
Nói lặp lại mà không hiểu nghĩa.
Thành ngữ
Ở ác gặp dữ
Làm điều xấu sẽ chịu hậu quả xấu.
Thành ngữ
Rẻ như bèo
Rất rẻ.
Thành ngữ
Ruột để ngoài da.
Tính thẳng thắn, vô tư, nghĩ gì nói nấy, không để bụng.
Thành ngữ
Say như điếu đổ
Say mê, say đắm hết mức.
Thành ngữ
Tài cao đức trọng
Người vừa giỏi vừa có đức, được kính trọng.
Thành ngữ
Tham thì thâm.
Lòng tham thường dẫn đến thiệt thòi, tai họa.
Thành ngữ
Thẳng như ruột ngựa.
Tính thẳng thắn, nghĩ gì nói nấy.
Thành ngữ
Thanh thiên bạch nhật
Giữa ban ngày, ai cũng thấy rõ.
Thành ngữ
Thương nhau như chị em gái
Tình cảm thân thiết như chị em ruột.
Thành ngữ
Trai tài gái đảm.
Khen nam nữ đều giỏi giang, xứng đôi.
Thành ngữ
Trầm ngư lạc nhạn.
Vẻ đẹp tuyệt trần của người phụ nữ.
Thành ngữ
Trông mặt mà bắt hình dong.
Chỉ dựa vào vẻ bề ngoài để đánh giá người khác (thường ý chê).
Thành ngữ
Tự lực cánh sinh.
Tự lực vượt khó, không dựa dẫm người khác.
Thành ngữ
Ước sao được vậy.
Điều mong ước trở thành hiện thực.
Thành ngữ
Văn hay chữ tốt.
Giỏi giang về văn chương, chữ nghĩa.
Thành ngữ
Vạn sự như ý.
Lời chúc mọi việc suôn sẻ, toại nguyện.
Thành ngữ
Vụng chèo khéo chống.
Làm dở mà giỏi bào chữa, đổ lỗi.