Phổ biến nhất trong học đường
Yêu nhau ba núi cũng trèo
Bốn sông cũng lộ...
Ca dao
Đại công cáo thành.
Thành ngữ
Đấm bị bông
Thành ngữ
Đấm vào tai
Thành ngữ
Đạn bọc đường
Thành ngữ
Đằng đằng sát khí
Thành ngữ
Đập bàn đập ghế
Thành ngữ
Đập đá vá trời
Thành ngữ
Đắp đập be bờ
Thành ngữ
Đạp tuyết tầm mai
Thành ngữ
Đặt đâu ngồi đấy
Thành ngữ
Đắt như tôm tươi
Thành ngữ
1,053 kết quả
Thành ngữ
Ăn ngon mặc đẹp.
Cuộc sống đầy đủ, sung túc.
Thành ngữ
Ăn như mỏ khoét
Ăn nhiều, tốn kém.
Thành ngữ
Ăn như tằm ăn rỗi.
Ăn rất nhiều, rất khỏe.
Thành ngữ
Ăn như vạc
Ăn khỏe, ăn nhiều (vạc kiếm ăn ban đêm).
Thành ngữ
Ăn no lo đặng
Có ăn đủ mới làm nổi việc.
Thành ngữ
Ăn no rửng mỡ
No đủ rồi sinh tật, quậy phá.
Thành ngữ
Ăn ốc nói mò
Nói không có căn cứ.
Thành ngữ
Ăn sung mặc sướng.
Sống đầy đủ, sung túc.
Thành ngữ
Ăn thô nói tục.
Cư xử thô lỗ.
Thành ngữ
Ăn thùng uống vại
Ăn uống rất nhiều.
Thành ngữ
Ăn trên ngồi trốc.
Ở địa vị cao, được kính nể.
Thành ngữ
Đá chọi với trứng
Bên yếu chống lại bên quá mạnh thì chắc chắn thất bại.
Thành ngữ
Đa mưu túc trí
Thông minh, giỏi tính toán.
Thành ngữ
Đá nát vàng phai
Dù thời gian qua đi, tình cảm không đổi.
Thành ngữ
Đa nghi như tào tháo
Hay nghi ngờ mọi người.
Thành ngữ
Đa sầu đa cảm
Dễ xúc động, hay buồn.
Thành ngữ
Đá thúng đụng nia.
Bực bội trút giận vào đồ vật.
Thành ngữ
Đâm chồi nảy lộc
Phát triển, khởi sắc.
Thành ngữ
Đâm lao phải theo lao
Đã làm thì phải theo đến cùng.
Thành ngữ
Đàn gảy tai trâu.
Nói điều hay với người không hiểu, vô ích.