Phổ biến nhất trong học đường
Yêu nhau ba núi cũng trèo
Bốn sông cũng lộ...
Ca dao
Đại công cáo thành.
Thành ngữ
Đấm bị bông
Thành ngữ
Đấm vào tai
Thành ngữ
Đạn bọc đường
Thành ngữ
Đằng đằng sát khí
Thành ngữ
Đập bàn đập ghế
Thành ngữ
Đập đá vá trời
Thành ngữ
Đắp đập be bờ
Thành ngữ
Đạp tuyết tầm mai
Thành ngữ
Đặt đâu ngồi đấy
Thành ngữ
Đắt như tôm tươi
Thành ngữ
1,053 kết quả
Thành ngữ
Mèo khen mèo dài đuôi
Mèo khen mèo có đuôi dài.
Thành ngữ
Miệng nam mô, bụng bồ dao găm
Mô tả người có vẻ ngoài tử tế nhưng bên trong lại độc ác, không đáng tin.
Thành ngữ
Mình đồng da sắt
Mình đồng da sắt
Thành ngữ
Ngậm bồ hòn làm ngọt
Chỉ hành động chịu đựng sự khó chịu để đạt được lợi ích.
Thành ngữ
Ngậm máu phun người
Hành động gây tổn thương người khác bằng cách phun máu vào họ.
Thành ngữ
Nhà cao cửa rộng
Nhà cửa khang trang, giàu có.
Thành ngữ
Nhanh như cắt
Di chuyển rất nhanh, nhanh chóng và quyết đoán.
Thành ngữ
Nói có sách, mách có chứng
Nói có sách, mách có chứng
Thành ngữ
Nước đến chân mới nhảy
Chỉ hành động chỉ biết đến khi đã quá muộn.
Thành ngữ
Rõ như ban ngày
Mô tả sự rõ ràng, dễ hiểu, không có gì mơ hồ.
Thành ngữ
Rối như tơ vò
Rối loạn giống như tơ vò.
Thành ngữ
Run như cầy sấy
Run rẩy giống như cầy đang bị sấy khô.
Thành ngữ
Trứng khôn hơn vịt
Trứng thông minh hơn vịt.
Thành ngữ
Ướt như chuột lột
Ướt giống như da chuột sau khi bị lột.
Thành ngữ
Vắng như chùa Bà Đanh
Vắng lặng giống như chùa Bà Đanh.
Thành ngữ
Vào sinh ra tử
Sự việc hoặc hoàn cảnh liên quan đến sự sống và cái chết.
Thành ngữ
Vắt chanh bỏ vỏ
Vắt chanh bỏ vỏ
Thành ngữ
Ăn chắc mặc bền
Mô tả sự ổn định, không lo lắng về ăn mặc và sinh hoạt.
Thành ngữ
Ăn cháo đá bát
Ăn cháo đá bát: Chỉ hành vi nhận sự giúp đỡ nhưng lại phỉ nhổ, không biết ơn, thậm chí xúc phạm người đã giúp đỡ.
Thành ngữ
Ăn không ngồi rồi
Mô tả sự không có chỗ đứng, không ổn định trong cuộc sống.