Phổ biến nhất trong học đường
Đại công cáo thành.
Thành ngữ
Đấm bị bông
Thành ngữ
Đấm vào tai
Thành ngữ
Đạn bọc đường
Thành ngữ
Đằng đằng sát khí
Thành ngữ
Đập bàn đập ghế
Thành ngữ
Đập đá vá trời
Thành ngữ
Đắp đập be bờ
Thành ngữ
Đạp tuyết tầm mai
Thành ngữ
Đặt đâu ngồi đấy
Thành ngữ
Đắt như tôm tươi
Thành ngữ
Đắt như vàng
Thành ngữ
839 kết quả
Thành ngữ
Áo đơn đợi hè
Chờ đợi đúng thời điểm.
Thành ngữ
Áo gấm đi đêm.
Làm việc tốt mà không ai biết.
Thành ngữ
Áo gấm về làng
Thành đạt vẻ vang trở về quê.
Thành ngữ
Áo mảnh quần manh
Quần áo rách rưới, nghèo khổ.
Thành ngữ
Êm chèo mát mái
Suôn sẻ, thuận lợi.
Thành ngữ
Êm như nhung
Rất êm mềm.
Thành ngữ
Ép như ép giò
Ép buộc quá mức.
Thành ngữ
Quạ mổ diều tha
Chết không ai chôn; chỉ lời rủa độc.
Thành ngữ
Quần là áo lượt.
Ăn mặc sang trọng, chải chuốt.
Thành ngữ
Quân lệnh như sơn
Mệnh lệnh phải tuyệt đối thi hành.
Thành ngữ
Quân sư quạt mo
Kẻ hay bày mưu dở.
Thành ngữ
Quân vô tướng như hổ vô đầu.
Tập thể không có người lãnh đạo thì rối loạn.
Thành ngữ
Quạt nồng ấp lạnh
Con chăm sóc cha mẹ chu đáo.
Thành ngữ
Quí như vàng
Rất quý giá.
Thành ngữ
Quít làm cam chịu
Người này gây lỗi, người khác chịu tội.
Thành ngữ
Quốc gia đại sự
Việc hệ trọng của đất nước.
Thành ngữ
Quốc kế dân sinh
Những việc liên quan đến đất nước và nhân dân.
Thành ngữ
Quốc sắc thiên hương.
Vẻ đẹp tuyệt trần.
Thành ngữ
Quốc sắc thiên tài
Vừa đẹp vừa tài.
Thành ngữ
Quỷ tha ma bắt.
Lời rủa người biến mất, mất tích.