Phổ biến nhất trong học đường
Yêu nhau ba núi cũng trèo
Bốn sông cũng lộ...
Ca dao
Đại công cáo thành.
Thành ngữ
Đấm bị bông
Thành ngữ
Đấm vào tai
Thành ngữ
Đạn bọc đường
Thành ngữ
Đằng đằng sát khí
Thành ngữ
Đập bàn đập ghế
Thành ngữ
Đập đá vá trời
Thành ngữ
Đắp đập be bờ
Thành ngữ
Đạp tuyết tầm mai
Thành ngữ
Đặt đâu ngồi đấy
Thành ngữ
Đắt như tôm tươi
Thành ngữ
1,053 kết quả
Thành ngữ
Nói như đấm vào tai
Lời nói thô, khó nghe.
Thành ngữ
Nói như xé vải.
Nói to, chói tai; hoặc nói thẳng.
Thành ngữ
Nói với đầu gối
Nói mà không ai nghe, vô ích.
Thành ngữ
Nửa tin nửa ngờ
Chưa tin hẳn.
Thành ngữ
Nửa tỉnh nửa mê
Không tỉnh táo hẳn.
Thành ngữ
Nước chảy hoa trôi
Mọi thứ trôi qua, biến mất.
Thành ngữ
Nước đổ đầu vịt.
Nói mà người nghe không tiếp thu.
Thành ngữ
Nước đổ lá khoai/ lá môn.
Khuyên bảo mà không thấm, vô ích.
Thành ngữ
Nước đục thả câu
Lợi dụng tình hình rối ren để kiếm lợi.
Thành ngữ
Nước mắt cá sấu
Giả vờ thương xót.
Thành ngữ
Nước xa không cứu được lửa gần.
Sự giúp đỡ ở xa không kịp lúc cấp bách.
Thành ngữ
Oai oái như phủ khoái xin tương
Kêu la ầm ĩ, xin xỏ.
Thành ngữ
Oai phong lẫm liệt
Dáng vẻ uy nghiêm, hùng dũng.
Thành ngữ
Oan gia túc trái
Mối oan trái từ trước, khó gỡ.
Thành ngữ
Oan thị kính
Bị oan ức mà không giải bày được.
Thành ngữ
Oanh yến xôn xao
Không khí rộn ràng, nhộn nhịp.
Thành ngữ
Ong qua bướm lại
Nhiều người theo đuổi, tán tỉnh.
Thành ngữ
Phá cũi sổ lồng
Thoát khỏi sự giam cầm.
Thành ngữ
Phá gia chi tử
Đứa con phá tán gia sản.
Thành ngữ
Phách lạc hồn xiêu
Sợ hãi tột độ.