Phổ biến nhất trong học đường
Yêu nhau ba núi cũng trèo
Bốn sông cũng lộ...
Ca dao
Đại công cáo thành.
Thành ngữ
Đấm bị bông
Thành ngữ
Đấm vào tai
Thành ngữ
Đạn bọc đường
Thành ngữ
Đằng đằng sát khí
Thành ngữ
Đập bàn đập ghế
Thành ngữ
Đập đá vá trời
Thành ngữ
Đắp đập be bờ
Thành ngữ
Đạp tuyết tầm mai
Thành ngữ
Đặt đâu ngồi đấy
Thành ngữ
Đắt như tôm tươi
Thành ngữ
1,053 kết quả
Thành ngữ
Vô lượng vô biên.
Nhiều, rộng lớn không thể đo đếm.
Thành ngữ
Vô thủy vô chung.
Không biết bắt đầu từ đâu, kết thúc ở đâu; mãi mãi.
Thành ngữ
Y cẩm hồi hương.
Thành đạt, vẻ vang trở về quê hương.
Thành ngữ
Yêu nước thương nòi.
Lòng yêu nước và thương đồng bào.
Tục ngữ
Ăn chưa no, lo chưa tới
Còn non nớt, suy nghĩ chưa chín chắn.
Tục ngữ
Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau
Chê thói hưởng thì nhanh, việc khó thì tránh; hoặc khuyên khôn khéo.
Tục ngữ
Ăn nhạt mới biết thương mèo
Có trải qua khó khăn mới thông cảm với người khác.
Thành ngữ
Ba chìm bảy nổi
Sự vật hoặc con người trải qua nhiều biến động, không ổn định.
Thành ngữ
Bắt cá hai tay
Bắt cá hai tay
Thành ngữ
Cá lớn nuốt cá bé
Cá lớn ăn cá nhỏ.
Thành ngữ
Chậm như rùa
Di chuyển rất chậm, không nhanh nhẹn.
Thành ngữ
Chân cứng đá mềm
Chân cứng đá mềm
Thành ngữ
Chó chê mèo lắm lông
Chó chê mèo vì có nhiều lông.
Thành ngữ
Chung lưng đấu cật
Cùng nhau chống lại khó khăn, gian khổ.
Thành ngữ
Cõng rắn cắn gà nhà
Hành động mang theo một mối nguy hiểm tiềm tàng vào môi trường an toàn.
Thành ngữ
Dễ như trở bàn tay
Mô tả điều gì đó dễ dàng, không gặp trở ngại.
Thành ngữ
Đầu đường xó chợ
Nơi không ai quan tâm, không ai chú ý đến.
Thành ngữ
Đầu voi đuôi chuột
Đầu giống voi, đuôi giống chuột.
Thành ngữ
Đầu xuôi đuôi lọt
Công việc hoặc sự việc được tiến hành thuận lợi, suôn sẻ từ đầu đến cuối.
Tục ngữ
Đến chậm gặm xương
Chậm chân thì thiệt phần.