Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

an toàn

Hán Việt: 安全

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Yên ổn, không còn sợ tai họa.

    • Khu vực này rất an toàn.
  2. 2. Tính từ

    Yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố.

    • cầu đã được sửa, đi lại rất an toàn
    • van an toàn
  3. 3. Danh từ

    Điều kiện bảo đảm để không xảy ra sự cố hay nguy hiểm, nói chung.

    • an toàn giao thông
  4. 4. Danh từ

    Sự Yên ổn.

    • Chú ý đến sự an toàn lao động.
    • An toàn là trên hết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026