Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ghé sát vào.
- Áp thuyền vào bờ.
-
2. Động từ
Gần đến.
- Mấy ngày áp.
-
3. Động từ
Ngay trước.
- Người con áp út.
- Một âm áp chót.
-
4. Động từ
Đặt sát vào.
- Bà bế, áp mặt nó vào ngực (Nguyên Hồng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026