Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bạn bè

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Kết bạn.

    • không bạn bè gì với nó!
    • bạn bè với toàn hạng du đãng
  2. 2. Danh từ

    Bạn (nói khái quát)

    • đối xử tốt với bạn bè
    • hai người là chỗ bạn bè thân thiết
  3. 3. Danh từ

    Là những người có mối liên kết qua tình bạn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026