Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.
- Mùa hè thì tán bàng rủ xanh tươi (Nguyễn Huy Tưởng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026