Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bao

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Trả tiền thay cho người khác.

    • Bao bữa tiệc rượu ở nhà hàng.
  2. 2. Động từ

    Bọc kín, gói kín.

    • Lấy tờ báo bao quần áo
  3. 3. Động từ

    Che chung quanh.

    • Luỹ tre xanh bao quanh làng.
  4. 4. Động từ

    Trợ cấp, nuôi dưỡng giấu giếm.

    • Bao gái
  5. 5. Danh từ

    Đồ dùng để đựng vật rắn.

    • Bao xi-măng.
    • Bao diêm
  6. 6. Danh từ

    Lớp bọc ở ngoài.

    • Bánh có bao bột
  7. 7. Danh từ

    Túi vải thắt ngang lưng.

    • Ngang lưng thì thắt bao bàng. (ca dao)
  8. 8. Tính từ

    Nhiều.

    • Bao phen gian khổ.
  9. 9. Tính từ

    Trgt. Như bao nhiêu; bao lâu.

    • Nhớ biết bao.
  10. 10. Tính từ

    Trgt. Không, chẳng.

    • Bao quản.
    • Bao nài.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026