Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bè

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước.

  2. 2. Danh từ

    Đám cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước.

  3. 3. Danh từ

    Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng.

  4. 4. Danh từ

    Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng.

  5. 5. Tính từ

    Có bề ngang rộng quá mức bình thường (thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026