Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

biến

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì.

    • Ông bụt biến mất.
    • Chiếc đồng hồ biến mất lúc nào.
  2. 2. Động từ

    Thay đổi khác đi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.

    • Biến sắc mặt.
    • Biến không thành có.
    • Nước biến thành hơi.
  3. 3. Danh từ

    Việc bất ngờ, thường là không hay.

    • Đề phòng có biến.
    • Lúc gặp biến phải bình tĩnh.
  4. 4. Danh từ

    Đại lượng có thể lấy giá trị bất kì, dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí.

    • Biến thay đổi làm cho hàm thay đổi theo.
  5. 5. Trạng từ

    Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được.

    • Chạy biến đi.
    • Giấu biến mất.
    • Chối bay chối biến.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026