Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 暴露
Nghĩa
-
1. Động từ
Để lộ rõ ra.
- Mâu thuẫn đã tự bộc lộ.
- Bộc lộ một số nhược điểm.
- Bộc lộ tình cảm.
-
2. Động từ
Làm cho lộ rõ, hiện rõ ra.
- Bộc lộ vết thương.
-
3. Động từ
Nói ra cho biết rõ điều sâu kín riêng.
- Bộc lộ tâm sự.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026