Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Hoạt động (dùng một đối tượng nào đó) để tiêu khiển, để làm thú vui.
- chơi tem
- chơi cây cảnh
-
2. Động từ
Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác.
- đùa một tí chơi
- thử chơi cho biết chứ không định làm thật
-
3. Động từ trẻ con
Tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm.
- cháu nó vẫn chơi
-
4. Động từ
Hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui.
- bị nó chơi cho một vố đau điếng
-
5. Động từ
Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi.
- trẻ con chơi ngoài sân
- đi chơi phố
- chơi bài
- ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ lúc
-
6. Động từ
Quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển.
- chơi thân với nhau từ nhỏ
- chọn bạn mà chơi
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026