Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Liên từ phương ngữ, thông tục; xem thêm: nhưng mà
Nhưng mà (dùng trong lời nói hằng ngày).
- đắt, cơ mà đẹp
- làm mệt, cơ mà vui
-
2. Trạng từ xem thêm: kia mà
Từ đặt cuối câu để nhấn mạnh điều đã biết (như “kia mà”).
- tôi đã nói trước rồi cơ mà
- việc này chính tay anh làm cơ mà!
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026