Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 尊重
Nghĩa
-
1. Động từ
Tuân thủ, không coi thường và vi phạm.
- Tôn trọng luật lệ giao thông.
- Tôn trọng nội quy kỉ luật.
-
2. Động từ
Coi trọng và quý mến.
- Tôn trọng thầy cô giáo.
- Tôn trọng phụ nữ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026