Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 知識
Nghĩa
-
1. Danh từ
Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát).
- Tri thức khoa học.
- Nắm vững tri thức nghề nghiệp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026