Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vật

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách là một môn thể thao.

    • Đấu vật cho lắm rồi ngã què như chơi.
  2. 2. Động từ

    Quật cho ngã xuống.

    • Vật nó ra đánh cho mấy roi.
  3. 3. Động từ

    Ngã mạnh như đổ cả thân xuống.

    • Nghe tin đó nó ngã vật ra.
    • Nằm vật xuống giường.
  4. 4. Động từ

    Làm nghiêng mạnh.

    • Xe xóc vật bên này lắc bên kia.
    • Gió vật vườn chuối đổ nghiêng cả.
  5. 5. Động từ

    Giết thịt súc vật.

    • Vật bò khao quân.
  6. 6. Động từ cá

    Quẫy mạnh khi đẻ trứng.

    • Mùa cá vật.
  7. 7. Động từ

    Làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo duy tâm.

    • Kẻ giời đánh thánh vật không chết.
  8. 8. Danh từ

    Cái có hình khối có thể nhận biết được.

    • Vật thể bay không xác định.
  9. 9. Danh từ

    Nói tắt của động vật.

    • Người khôn hơn vật.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026