Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

vệ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Rìa, cạnh.

    • Vệ đường.
    • Vệ hè.
    • Vệ sông.
  2. 2. Danh từ

    Một loại đơn vị quân đội quân từ.

  3. 3. Danh từ

    Người đến.

  4. 4. Danh từ

    Ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê.

  5. 5. Danh từ

    Người tuỳ theo thời.

    • Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026