Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 社會
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.
- Ma tuý là một mối nguy hại cho xã hội.
-
2. Danh từ
Các tập đoàn người cụ thể nào đó, có cùng chung phong tục, luật pháp, v.v.
- Xã hội công nghiệp.
- Xã hội Việt Nam.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026