Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh).
- Nó lù lù dẫn xác đến.
- Làm quá sức thế này thì đến ốm xác.
- Mặc xác.
-
2. Động từ
Thân người hay động vật đã chết.
- Tìm thấy xác.
- Nhà xác.
- Mổ xác.
- Xác chuột.
- Xác máy bay bị rơi (b ).
-
3. Động từ
Lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ.
- Xác ve.
- Xác rắn lột.
- Lột xác.
-
4. Động từ
Phần vỏ hay bã của vật còn lại sau khi đã được dùng.
- Xác mía.
- Xác chè.
- Tan như xác pháo.
-
5. Danh từ
Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.
- Hồn lìa khỏi xác (chết đi).
- Từ ngày mất con, chị ấy chỉ còn như cái xác không hồn.
- Một người to xác.
-
6. Tính từ
Ở trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài. Mình gầy.
- Lúa xác như cỏ may.
- Manh áo xác.
- Nghèo xác.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026