Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Kéo lên và sắp cho đều.
- Xốc quần lên cho ngay ngắn.
-
2. Động từ
Tiến thẳng.
- Xách gươm xốc tới.
- Thừa thắng xốc lên.
-
3. Động từ
Trgt Đưa cao lên.
-
4. Động từ
Nhấc bổng lên.
- Láng không đáp bước nhanh, xốc quang gánh lên vai (Nguyên Hồng)
-
5. Danh từ
Bè lũ kẻ xấu.
- Công an đã bắt được một xốc kẻ buôn ma tuý.
-
6. Danh từ
Lượng vừa một ôm.
- Chị ấy đem về một xốc rạ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026