Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

âm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.)

    • phần âm của mố cầu
    • chiều âm của một trục
  2. 2. Danh từ

    Cái mà tai có thể nghe được.

    • thu âm
    • máy ghi âm
  3. 3. Danh từ

    Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất.

    • đánh vần từng âm một
  4. 4. Tính từ

    Bé hơn số không; phân biệt với dương.

    • kết quả là một số âm
    • nhiệt độ xuống đến âm 10 độ
  5. 5. Tính từ sự kiện

    Mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y.

    • thang thuốc bổ âm
  6. 6. Động từ

    Vọng, dội lại.

    • tiếng hổ gầm âm vào vách núi

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026