Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ấm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lượng nước chứa đầy một ấm.

    • Uống hết cả ấm chè
  2. 2. Danh từ

    Ân trạch của ông cha truyền lại.

    • Phúc nhà nhờ ấm thông huyên (Bích câu kỳ ngộ)
  3. 3. Danh từ

    Từ chỉ một người con trai một cách bông đùa hay chế giễu.

    • Cậu ấm nhà bà ta rất ghê gớm.
  4. 4. Danh từ

    Lượng chè đủ pha một ấm.

    • Xin anh một ấm chè.
  5. 5. Danh từ

    Ấm sinh nói tắt.

    • Người ta thường gọi thi sĩ Tản Đà là ông ấm Hiếu.
  6. 6. Danh từ

    Đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.

    • Bếp đun một ấm đất nấu nước mưa (Nguyên Hồng)
  7. 7. Tính từ

    Nói cây mọc thành khóm dày.

    • Cây khô nảy nhị, cành thêm ấm chồi. (ca dao)
    • Như tre ấm bụi. (tục ngữ)
  8. 8. Tính từ

    Nóng vừa và gây cảm giác dễ chịu.

    • Hôm nay ấm trời
  9. 9. Tính từ

    Giữ nóng thân thể.

    • Áo ấm
  10. 10. Tính từ

    Ổn thỏa, yên ổn.

    • Cao nấm ấm mồ. (tục ngữ)
  11. 11. Tính từ

    Nói giọng hát trầm và êm.

    • Giọng hò khu Tư trầm và ấm (Võ Nguyên Giáp)
  12. 12. Tính từ

    Cảm thấy dễ chịu.

    • Mỗi bước đi thấy lòng ấm lại (Võ Nguyên Giáp)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026